tơ hào

Học thuật
Thân thiện
tơ hào

Không tơ hào đến tài sản của người khác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần nhỏ nhất, phần rất nhỏ: "tơ hào" dùng để chỉ một phần vật chất hoặc giá trị rất nhỏ bé, không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy sống thanh liêm, không lấy một tơ hào của công. (Ông ấy sống thanh liêm, không lấy một phần nhỏ nhất của công quỹ.)
    • Anh ta không màng đến tơ hào lợi lộc từ việc đó. (Anh ta không quan tâm đến chút lợi lộc nhỏ nhặt từ việc đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không tơ hào": một thành ngữ cố định, có nghĩahoàn toàn không đụng chạm, không lấy một chút nào đến tài sản, của cải của người khác hoặc của công. Thể hiện đức tính liêm khiết, trong sạch.
    • Làm việcvị trí ấy, ông luôn giữ mình không tơ hào. (Làm việcvị trí ấy, ông luôn giữ mình không lấy một thứ nhỏ.)
    • Phẩm chất của người cán bộ phải không tơ hào đến tài sản nhà nước. (Phẩm chất của người cán bộ phải không đụng chạm chút nào đến tài sản nhà nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Ti hào (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "tơ hào", chỉ phần rất nhỏ. Cách dùng "không ti hào" tương tự "không tơ hào".
    • Sự thanh liêm của ông thể hiệnchỗ không ti hào của công. (Sự thanh liêm của ông thể hiệnchỗ không lấy một chút của công.)
Từ đồng nghĩa
  • Chút xíu: phần rất nhỏ.
  • Mảy may: phần rất nhỏ, thường dùng trong phủ định để nhấn mạnh sự không .
Thành ngữ liên quan
  • "Không tơ hào": Như đã giải thíchtrên, đây cách dùng phổ biến gần như cố định của từ này.
tơ hào

Không tơ hào đến tài sản của người khác.

  1. Cg. Ti hào. Phần nhỏ nhất. Không tơ hào. Không đụng chạm một chút nào đến của cải của người khác.

Từ gần giống